Giỏ hàng

TỪ VỰNG TIẾNG ANH GIAO TIẾP - BÀI 3: HỎI VỀ THỜI GIAN

TỪ VỰNG TIẾNG ANH GIAO TIẾP - BÀI 3: HỎI VỀ THỜI GIAN


Đây là những mẫu câu thường xuất hiện trong các đoạn hội thoại chủ đề hỏi về thời gian. Ở bài trước, chúng ta đã được học về từ vựng tiếng Anh chủ đề hỏi đường.

Bài 3: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề “ Hỏi về thời gian”

Trước tiên, mời các bạn đến với nội dung đầu tiên: Từ vựng tiếng Anh


  • Clinic
  • Available
  • Possible
  • Drive
  • Airport
  • Flight
  • Take off
  • Take it easy
  • Get up
  • Get in
  • Come back
  • Home
  • Train
  • Gain
  • Slow
  • Graduate
  • Noon
  • Watch
  • Wednesday
  • Friday
  • Second
  • Minute
  • Phòng khám bệnh
  • Có sẵn
  • Khả thi
  • Lái xe
  • Sân bay
  • Chuyến bay
  • Cất cánh
  • Bình tĩnh
  • Thức dậy
  • Đi vào
  • Trở lại
  • Nhà
  • Xe lửa
  • Đạt được, thu được
  • Chậm
  • Tốt nghiệp
  • Buổi trưa
  • Đồng hồ đeo tay
  • Thứ tư
  • Thứ sáu
  • Giây
  • Phút

 

Giờ hãy theo dõi nội dung thứ hai: Mẫu câu giao tiếp thông dụng

  • What is the time?
  • What ‘s the hour?
  • What day is today?
  • What time do you get up every morning?
  • When do you come back home?
  • What time does the train leave?
  • In which year did you graduate from the university?
  • In which month did you come to Paris this year?
  • When is your birthday?
  • When was you born?
  • It’s two o’ clock.
  • It’s almost half past three.
  • It’s quarter to eight.
  • It’s ten past five
  • The clock is five seconds slow.
  • My watch gains six minutes.
  • It’s almost noon.
  • The train leaves at four o’clock.
  • I graduated from Hanoi University in 2004
  • Mấy giờ rồi?
  • Mấy giờ rồi?
  • Hôm nay là thứ mấy?
  • Mỗi buổi sáng bạn thức dậy lúc mấy giờ?
  • Khi nào bạn trở về nhà?
  • Tàu rời đi lúc mấy giờ
  • Bạn tốt nghiệp đại học năm nào?
  •  
  • Năm nay, bạn đã đến Paris vào tháng mấy?
  •  
  • Bạn sinh ngày nào?
  • Bạn sinh ra khi nào?
  • Hai giờ
  • Gần 3 giờ 30 phút
  • Bây giờ là tám giờ kém mười lăm.
  • 5 giờ 10 phút
  • Đồng hồ của tôi chậm 5 giây.
  • Đồng hồ của tôi nhanh 6 phút.
  • Gần trưa
  • Xe lửa khởi hành lúc 4 giờ.
  • Tôi tốt nghiệp trường Đại học Hà Nội năm 2004.



Giờ hãy cùng đến với những đoạn hội thoại thông dụng trong chủ đề hỏi về thời gian nhé!

Đoạn hội thoại 1

  • Amit: Dr.John’s clinic. How may I help you?
  • Hugo: Hi. This is Hugo speaking. I’d like to book an appointment with Dr. John
  • Amit: Ok, let me see. Dr.John is only available on Wednesday anh Friday.
  • Hugo: Thursday is better for me.
  • Amit: Morning or afternoon.
  • Hugo: Morning, if it’s possible.
  • Amit: Does 8 o’clock sound good?
  • Hugo: Eight on thursday morning, sounds great!


Đoạn hội thoại 2

  • Hugo: Excuse me, could you take me to Noi Bai airport, please?
  • Amit: Sure. Get in, please.
  • Hugo: I’m a bit pressed of time. My flight leaves at 10 o’clock. What time is it by you?
  • Amit: It’s 9:30. Take it easy. We can make it.
  • Hugo: Great.

Vậy là bạn đã học xong bài 3.

.ST.

Danh mục tin tức

Từ khóa

Facebook Instagram Youtube Top
Athena EnglishHọc thử miễn phí
Athena EnglishTư vấn viên
Athena EnglishChat Facebook